Bài 2 (2,0 điểm): Thu gọn các đơn thức sau. Với mỗi đơn thức thu được, cho biết hệ số, phần biến và bậc của nó a) A = 4x * y ^ 2 * (- 2) * x ^ 2 * y ^ 4 b) B = - 2/3 * x * y ^ 2 * 9/4 * x ^ 3 * yz(- x * z ^ 2) c) C = - 5xy * 11x * y ^ 2 * x ^ 2 * y ^ 3 d) D = - 3/4 * x ^ 5 * y ^ 4 * (- 2) * x * y ^ 2 * z * 6yz Bài 4 (1,5 điểm): Tìm n sao cho bậc của đơn thức sau bằng 9: a) A = 2x ^ (n - 2) * y * z ^ 3 b) B = 3x ^ n * y ^ 5 * z ^ (n + 2) c) C = 7x ^ (n - 2) * y * z ^ 2 * 3x ^ 2 * y ^ (n - 4) * z ^ 4 Bài 3 (3,0 điểm): Thu gọn các biểu thức sau: a) A = 7x ^ 5 * y ^ 7 - 2x ^ 5 * y ^ 7 + 4x ^ 5 * y ^ 7 b) B = 33x ^ 2 * y ^ 7 * z ^ 3 + 21x ^ 2 * y ^ 7 * z ^ 3 - 48x ^ 2 * y ^ 7 * z ^ 3 c) C = 2/5 * x ^ 4 * y * z ^ 2 - 3x ^ 4 * y * z ^ 2 + 28/5 * x ^ 4 * y * z ^ 2 d) D = 2x * y ^ 4 - 1/4 * x * y ^ 4 - 5/2 * x * y ^ 4 e) Tính giá trị của biểu thức A với x = - 2 và y = 2 f) Tính giá trị của biểu thức B với x = - 3 y = - 1 và z = 2 Bài 5 (1,0 điểm): Tìm hiệu A - B biết a) - x ^ 2 * y + A + 2x * y ^ 2 - B = 3x ^ 2 * y - 4x * y ^ 2 b) 5x * y ^ 2 - A - 6y * x ^ 2 + B = - 7x * y ^ 2 + 8x ^ 2 * y b) 2x(x ^ 2 + 3) + 5x(4x ^ 2 - 5) Bài 6 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính a) (4x - 1)(2x ^ 2 - 5x + 3) d) (x ^ 3 - 4x ^ 2 - 9x + 6) / (x + 2) d) (6x ^ 2 - 2)(x ^ 2 + 3) - (3x ^ 2 - 7)(2x ^ 2 - 5) c) 4x ^ 3 * (x + 3) - 2x ^ 2 * (2x ^ 2 + 6)
Question
Bài 2 (2,0 điểm): Thu gọn các đơn thức sau. Với mỗi đơn thức thu được, cho biết hệ số, phần biến và bậc của nó a) A = 4x * y ^ 2 * (- 2) * x ^ 2 * y ^ 4 b) B = - 2/3 * x * y ^ 2 * 9/4 * x ^ 3 * yz(- x * z ^ 2) c) C = - 5xy * 11x * y ^ 2 * x ^ 2 * y ^ 3 d) D = - 3/4 * x ^ 5 * y ^ 4 * (- 2) * x * y ^ 2 * z * 6yz Bài 4 (1,5 điểm): Tìm n sao cho bậc của đơn thức sau bằng 9: a) A = 2x ^ (n - 2) * y * z ^ 3 b) B = 3x ^ n * y ^ 5 * z ^ (n + 2) c) C = 7x ^ (n - 2) * y * z ^ 2 * 3x ^ 2 * y ^ (n - 4) * z ^ 4 Bài 3 (3,0 điểm): Thu gọn các biểu thức sau: a) A = 7x ^ 5 * y ^ 7 - 2x ^ 5 * y ^ 7 + 4x ^ 5 * y ^ 7 b) B = 33x ^ 2 * y ^ 7 * z ^ 3 + 21x ^ 2 * y ^ 7 * z ^ 3 - 48x ^ 2 * y ^ 7 * z ^ 3 c) C = 2/5 * x ^ 4 * y * z ^ 2 - 3x ^ 4 * y * z ^ 2 + 28/5 * x ^ 4 * y * z ^ 2 d) D = 2x * y ^ 4 - 1/4 * x * y ^ 4 - 5/2 * x * y ^ 4 e) Tính giá trị của biểu thức A với x = - 2 và y = 2 f) Tính giá trị của biểu thức B với x = - 3 y = - 1 và z = 2 Bài 5 (1,0 điểm): Tìm hiệu A - B biết a) - x ^ 2 * y + A + 2x * y ^ 2 - B = 3x ^ 2 * y - 4x * y ^ 2 b) 5x * y ^ 2 - A - 6y * x ^ 2 + B = - 7x * y ^ 2 + 8x ^ 2 * y b) 2x(x ^ 2 + 3) + 5x(4x ^ 2 - 5) Bài 6 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính a) (4x - 1)(2x ^ 2 - 5x + 3) d) (x ^ 3 - 4x ^ 2 - 9x + 6) / (x + 2) d) (6x ^ 2 - 2)(x ^ 2 + 3) - (3x ^ 2 - 7)(2x ^ 2 - 5) c) 4x ^ 3 * (x + 3) - 2x ^ 2 * (2x ^ 2 + 6)
Solution
Bài 2: a) A = 4x * y ^ 2 * (- 2) * x ^ 2 * y ^ 4 = -8x^3y^6. Hệ số: -8, phần biến: x^3y^6, bậc: 9. b) B = - 2/3 * x * y ^ 2 * 9/4 * x ^ 3 * yz(- x * z ^ 2) = 3x^5y^3z^3. Hệ số: 3, phần biến: x^5y^3z^3, bậc: 11. c) C = - 5xy * 11x * y ^ 2 * x ^ 2 * y ^ 3 = -55x^4y^6. Hệ số: -55, phần biến: x^4y^6, bậc: 10. d) D = - 3/4 * x ^ 5 * y ^ 4 * (- 2) * x * y ^ 2 * z * 6yz = 9x^6y^7z^2. Hệ số: 9, phần biến: x^6y^7z^2, bậc: 15.
Bài 4: a) A = 2x ^ (n - 2) * y * z ^ 3. Bậc của đơn thức là n - 2 + 1 + 3 = n + 2. Để bậc bằng 9, ta có n = 7. b) B = 3x ^ n * y ^ 5 * z ^ (n + 2). Bậc của đơn thức là n + 5 + n + 2 = 2n + 7. Để bậc bằng 9, ta có n = 1. c) C = 7x ^ (n - 2) * y * z ^ 2 * 3x ^ 2 * y ^ (n - 4) * z ^ 4. Bậc của đơn thức là n - 2 + 1 + 2 + n - 4 + 4 = 2n + 1. Để bậc bằng 9, ta có n = 4.
Bài 3: a) A = 7x ^ 5 * y ^ 7 - 2x ^ 5 * y ^ 7 + 4x ^ 5 * y ^ 7 = 9x^5y^7 b) B = 33x ^ 2 * y ^ 7 * z ^ 3 + 21x ^ 2 * y ^ 7 * z ^ 3 - 48x ^ 2 * y ^ 7 * z ^ 3 = 6x^2y^7z^3 c) C = 2/5 * x ^ 4 * y * z ^ 2 - 3x ^ 4 * y * z ^ 2 + 28/5 * x ^ 4 * y * z ^ 2 = 3x^4yz^2 d) D = 2x * y ^ 4 - 1/4 * x * y ^ 4 - 5/2 * x * y ^ 4 = -xy^4 e) A với x = - 2 và y = 2: A = 9(-2)^52^7 = -932128 = -36864 f) B với x = - 3 y = - 1 và z = 2: B = 6(-3)^2*(-1)^72^3 = -69*8 = -432
Bài 5: a) - x ^ 2 * y + A + 2x * y ^ 2 - B = 3x ^ 2 * y - 4x * y ^ 2 => A - B = 3x^2y - 4xy^2 + x^2y - 2xy^2 = 4x^2y - 6xy^2 b) 5x * y ^ 2 - A - 6y * x ^ 2 + B = - 7x * y ^ 2 + 8x ^ 2 * y => A - B = 5xy^2 + 7xy^2 - 6x^2y - 8x^2y = 12xy^2 - 14x^2y
Bài 6: a) (4x - 1)(2x ^ 2 - 5x + 3) = 8x^3 - 20x^2 + 12x - 2x^2 + 5x - 3 = 8x^3 - 22x^2 + 17x - 3 d) (x ^ 3 - 4x ^ 2 - 9x + 6) / (x + 2) = x^2 - 6x + 3 d) (6x ^ 2 - 2)(x ^ 2 + 3) - (3x ^ 2 - 7)(2x ^ 2 - 5) = 6x^4 + 18x^2 - 2x^2 - 6 - 6x^4 + 21x^2 - 14x^2 + 35 = 2x^4 + 23x^2 + 29 c) 4x ^ 3 * (x + 3) - 2x ^ 2 * (2x ^ 2 + 6) = 4x^4 + 12x^3 - 4x^4 - 12x^2 = 12x^3 - 12x^2
Similar Questions
Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;0;0), B(0;3;1), C(-3;6;4). Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MC = 2MB. Độ dài đoạn AM bằng √30 a = (1;1;-2) và b = (1;0;m). Góc giữa chúng bằng 45° khi m=2-√6 b) Cho hai vecto a = c) Trong hệ tọa độ Oxyz, cho hai vecto a và b thỏa mãn = 2√3.1=3 3,6 = 3 và (a,b) = 30°. Độ dài của vecto 3a-26 bằng 22 d) Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm B(-1;-1;0) và C (3;1;-1). Tọa độ 9 điểm M thuộc trục Oy và M cách đều B, C là M là M 0:2:0
Câu 9. Gọi là nghiệm của phương trình 5x-12=4-3x . Nghiệm x của phương trình còn là nghiệm nào dưới đây ? A. 2x-4=0 B. -x-2=0 C. x-7=0 D. 3x-1=0
Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(2;1;-2), N(4;-5;1). Độ dài đoạn thẳng MN bằng 7 b) Trong không gian Oxyz, cho véctơ vec u = (1; 0; 3) và vec v = (x; - 1; 1) Nếu vec u . v = 3 thì độ dài của bằng sqrt(2) c) Cho vec u = (- 1; 1; 0) vec v = (0; - 1; 0) góc giữa hai véctơ ũ và v là 60° d) Trong không gian Oxy, cho các vectơ vec a = (1; 3; 2) và vec b = (2; 1; 1) Tích vô hướng ā. (2ā-b) là 31
Câu 22. [VNA] Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình vận tốc là v = 4πcos2πt (cm/s).Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc làA. x = 2 cm, v = 0. B. x = 0, v = 4π cm/s.C. x = –2 cm, v = 0.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và AB = a, BC = a√3. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = 2a . Số đo góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng
Upgrade your grade with Knowee
Get personalized homework help. Review tough concepts in more detail, or go deeper into your topic by exploring other relevant questions.